Máy thở ResMed AirStart 10 APAP
Máy thở CPAP tự động Airtart 10 APAP với thuật toán tự động phát hiện các sự kiện trong lúc ngủ: ngáy, đường thở bị tắc nghẽn hay đường thở bị hẹp.
Do đó, tùy vào từng mức độ của các sự kiện mà máy sẽ tự điều chỉnh áp lực khí thổi vào đường hô hấp để giúp mở thông đường thở, giúp người sử dụng hô hấp bình thường và có giấc ngủ ngon hơn.


Sau mỗi đêm sử dụng thì máy trợ thở AirStart 10 sẽ báo cáo kết quả điều trị ngay trên màn hình với các chỉ số như: thời gian sử dụng máy, chỉ số ngưng giảm thở (AHI) còn lại, áp lực khí trung bình trong đêm, độ xì khí mặt nạ và chỉ số trung bình trong khoảng thời gian dài điều trị.
| Phân loại | Auto CPAP |
| Nhãn hiệu | ResMed |
| Xuất xứ | Úc |
| Kích thước | Dài 205 x Rộng 116 x Cao 150 mm |
| Trọng lượng | 1,1 kg |
| Nguồn điện | AC: 110 – 240 V (ổ điện), DC: 24 V (pin, nguồn trên xe hơi) |
| Công suất | 50 W |
| Áp lực khí | 4 – 20 cmH2O |
| Bộ tạo ẩm | Tích hợp |
| Dung tích | 380 ml |
| Ống khí | Đường kính 15 mm, dài 1,8 m |
| Điều trị | Ngáy, Giảm thở, Ngưng thở tắc nghẽn |
| Chế độ | CPAP: áp lực khí cố định |
| APAP: áp lực khí tự động | |
| Tính năng | Climate Control: tạo ẩm không khí. Giá trị: 1 – 8 mức ẩm |
| EPR: giảm áp lực lúc thở ra. Giá trị: 1 – 3 cmH2O | |
| Ramp: thời gian chờ tăng áp lực khí. Giá trị: 5 – 45 phút | |
| Báo cáo | Thông số: thời gian sử dụng, mức độ tuân thủ; các sự kiện AHI, AI, Central AI; áp lực khí trung bình, rò rỉ khí… |
| Cách báo cáo: màn hình trên máy | |
| Khoảng báo cáo: chi tiết 30 ngày, tóm tắt 365 ngày | |
| Bộ nhớ | Thẻ nhớ SD |
| Âm thanh | 27 dBA |